Chiết xuất dầu Wintergreen Gaultheria, methyl salicylate
- Nguồn gốc:
- Giang Tây, Trung Quốc
- Tên thương hiệu:
- ODM
- Số mô hình:
- ĐQY
- SỐ TRƯỜNG HỢP:
- 68917-75-9
- Số EINECS:
- 3113
- chứng nhận:
- MSDS, COA
- Nội dung chính:
- tinh dầu bạc hà salicylat
- Loại cung cấp:
- OEM/ODM
- Loại:
- Chất lỏng
- Kiểu:
- Hương vị & Nước hoa tự nhiên, OBM
- Màu sắc:
- không màu đến chất lỏng màu vàng nhạt
- thu được:
- thu được từ lá gaultheria procumbens
OEM & ODM đơn đặt hàng được hoan nghênh.
Nhà sản xuất chai nhỏ tùy chỉnh Wintergreen Oil Gaultheria Extract, Peppermint, Eucalyptus methyl salicylate
Quy trình sản xuất:
1. | CAS: | 68917-75-9 |
2. | Vẻ bề ngoài: | không màu đến vàng nhạt |
3. | mùi: | với mùa đông xanh |
4. | Mật độ tương đối: | 1.176~1.182 |
5. | Chỉ số khúc xạ: | 1.535~1.538 |
6. | Giá trị axit: | ≤1,0 |
7. | Kim loại nặng: | tiêu cực |
8. | Xoay quang học: | trái ≤-1,5º |
9. | độ hòa tan: | dễ dàng hòa tan trong 70% ethanol |
10. | Nội dung: | menthyl salicylat>99% |
1. Chuyển phát nhanh – Fedex, DHL |
|
2. Đường hàng không qua tất cả các hãng hàng không danh tiếng | |
3. Đường biển – Hàng LCL và FCL | |
4- Surface – Fedex, Gati, V-Tans, XPS và tất cả các hãng vận tải lớn | |
|
|
CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG (Incoterms):- | |
1. CIF (Chi phí bảo hiểm cước phí) | |
2. CNF (Chi phí và cước phí) |
|
3. CFR (Chi phí và cước phí) |
|
4. CPT (Cước phí trả cho) |
|
5. CAD (Tiền mặt đối với chứng từ) | |
6. CIP (Chi phí và bảo hiểm trả cho) | |
7. C&F (Chi phí & Cước phí) |
|
8. DAT (Giao tại ga) | |
9. DAP (Giao tại ga) | |
10. DDP (Giao hàng đã nộp thuế) | |
11. LCL (Hàng Container Ít) | |
12. FCL (Hàng nguyên container) | |
13. FCA (Vận chuyển miễn phí) |
|
14. FOB (Cước vận chuyển lên tàu) |
|
15. EXW (Xuất xưởng) |
|
|
|
ĐÓNG GÓI: - |
|
1. Trong các thùng nhựa HDPE 1,5,10,25,45,95,180 Kgs | |
2. Trong chai nhôm 1,5,10,25 kg | |
3. Trong thùng sắt mạ kẽm 25, 180 kg | |
4. Trong Chai Thủy Tinh 10, 20,30,100 ml |