tinh dầu bạc hà Mentha arvensis với menthol
- Nơi xuất xứ:Giang Tây, Trung Quốc
- Tên thương hiệu:BAICAO, ODM
- Mã số sản phẩm:BHY
- Nguyên liệu thô:Lá, lá
- Loại nguồn cung:Sản xuất theo thương hiệu gốc (OBM), OEM/ODM
- Số lượng có sẵn:Yêu cầu
- Kiểu:Tinh dầu nguyên chất, Tinh dầu nguyên chất, OBM
- Màu sắc:Không màu hoặc vàng nhạt
- Chứng nhận:MSDS, COA
- Mùi:Với hương bạc hà
Chúng tôi nhận đơn đặt hàng OEM & ODM.
Tinh dầu lá bạc hà (Mentha arvensis oil)
Chi tiết sản phẩm:
| 1. | Vẻ bề ngoài: | chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt |
| 2. | Mùi: | Mạnh pbạc hàhương thơm và vị đắng mát |
| 3. | Mật độ tương đối: | 0,888~0,908 |
| 4. | Chỉ số khúc xạ: | 1,4560~1,4660 |
| 5. | Sự quay quang học: | -24°C ~ -17°C |
| 6. | Độ axit: | 1,0% |
| 7. | Giá trị este: | 5,6%~18,4% |
| 8. | Độ hòa tan: | dễ tan trong ethanol 70% |
| 9. | Chứa tinh dầu bạc hà: | ≥50% |
Công ty chúng tôi cung cấp nhiều loại tinh dầu thiên nhiên nguyên chất, chẳng hạn như tinh dầu cam ngọt, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hạnh nhân, tinh dầu hạt nho, tinh dầu hoa hồng, tinh dầu oải hương, tinh dầu chanh, tinh dầu sả, tinh dầu bạc hà, và các loại tinh dầu khác.
Thông tin về sản phẩm:
- Dùng cho máy khuếch tán tinh dầu, máy xông hơi hoặc máy tạo độ ẩm.
- Tinh dầu nguyên chất được sử dụng rộng rãi từ thời cổ đại, trong hương trầm, nước hoa, mỹ phẩm, xà phòng, thực phẩm, đồ uống và y học.
- Sản phẩm của chúng tôi được chiết xuất hoàn toàn từ thực vật, vì vậy phải được bảo quản trong chai thủy tinh tối màu có tác dụng che chắn, giúp giảm 90% bức xạ tia cực tím. Không sử dụng chai nhựa để đựng tinh dầu vì thành phần hóa học của nhựa sẽ phá hủy chất lượng tinh dầu.
Quy trình sản xuất








| 1. Dịch vụ chuyển phát nhanh – Fedex, DHL |
|
| 2. Đường hàng không - Thông qua tất cả các hãng hàng không uy tín | |
| 3. Vận chuyển đường biển – Đối với hàng lẻ (LCL) và hàng nguyên container (FCL) | |
| 4- Vận chuyển đường bộ – Fedex, Gati, V-Tans, XPS và tất cả các hãng vận chuyển lớn. | |
|
|
|
| PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN (Incoterms):- | |
| 1. CIF (Giá thành bảo hiểm cước vận chuyển) | |
| 2. CNF (Giá thành và cước vận chuyển) |
|
| 3. CFR (Chi phí và cước phí) |
|
| 4. CPT (Cước phí trả trước) |
|
| 5. CAD (Thanh toán bằng tiền mặt khi nhận chứng từ) | |
| 6. CIP (Chi phí và Bảo hiểm được trả cho) | |
| 7. C&F (Giá thành & Cước vận chuyển) |
|
| 8. DAT (Giao hàng tại ga cuối) | |
| 9. DAP (Giao hàng tại ga cuối) | |
| 10. DDP (Giao hàng đã thanh toán thuế) | |
| 11. Hàng lẻ (LCL - Less Container Load) | |
| 12. Hàng nguyên container (FCL) | |
| 13. FCA (Miễn phí vận chuyển) |
|
| 14. FOB (Giá giao hàng trên tàu) |
|
| 15. EXW (Giao hàng tại xưởng) |
|
|
|
|
| ĐÓNG GÓI:- |
|
| 1. Đóng gói trong thùng nhựa HDPE 1, 5, 10, 25, 45, 95, 180 kg | |
| 2. Trong các chai nhôm 1, 5, 10, 25 kg | |
| 3. Trong 25 thùng phuy sắt mạ kẽm, mỗi thùng nặng 180 kg. | |
| 4. Đóng gói trong chai thủy tinh 10, 20, 30, 100 ml | |









