Chiết xuất ớt Capsaicin, dầu ớt dùng để tạo hương vị cho thực phẩm.
- Nơi xuất xứ:
- Giang Tây, Trung Quốc
- Tên thương hiệu:
- ODM
- Mã số sản phẩm:
- LJY
- Số CAS:
- 9000-70-8
- Màu sắc:
- chất lỏng màu nâu đỏ đậm
- Mùi:
- có mùi thơm đặc trưng của tiêu, cay nồng.
- Chứng nhận:
- MSDS, COA,
- Phần:
- dầu capsaicin
- Đã thu được:
- tiêu/hơi nước chưng cất
- Nội dung chính:
- capsaicin
Chúng tôi nhận đơn đặt hàng OEM & ODM.
Bán tinh dầu hương liệu và mùi thơm capsaicine, chiết xuất ớt, sản xuất theo yêu cầu riêng của nhà sản xuất chai nhỏ.
Chi tiết sản phẩm:
| 1. | Sản phẩm: | dầu ớt |
| 2. | Vẻ bề ngoài: | màu đỏ sẫm hoặc nâu |
| 3. | Mùi: | có mùi thơm đặc trưng của tiêu, cay nồng. |
| 4. | Mật độ tương đối: | 0,9550~0,9885 |
| 5. | Chỉ số khúc xạ: | 1,4850~1,5120 |
| 6. | Sự quay quang học: | +20°~+25° |
| 7. | Nội dung: | dầu ớt nguyên chất 100% |




| dầu oải hương | dầu cam ngọt | dầu bưởi | dầu hạnh nhân ngọt |
| dầu bạc hà | dầu sả | dầu hoa cúc | dầu hương thảo |
| dầu đinh hương | dầu hoa hồng | D-limonene | dầu oregano |
| dầu khuynh diệp | dầu hắc mai biển | dầu có thể thay đổi | dầu bơ |
| dầu tỏi | dầu cỏ xạ hương | dầu hoa anh thảo buổi tối | dầu costus |
| dầu chanh | dầu hạt nho | dầu hoa cúc | dầu ngải giấm |
| eugenol | dầu khuynh diệp chanh | dầu jojoba | dầu hạt borage |
| tinh thể bạc hà | dầu cây trà | dầu lý chua đen | dầu vitex |
| dầu ô liu | dầu chanh | dầu tầm xuân | vân vân |






| 1. Dịch vụ chuyển phát nhanh – Fedex, DHL |
|
| 2. Đường hàng không - Thông qua tất cả các hãng hàng không uy tín | |
| 3. Vận chuyển đường biển – Đối với hàng lẻ (LCL) và hàng nguyên container (FCL) | |
| 4- Vận chuyển đường bộ – Fedex, Gati, V-Tans, XPS và tất cả các hãng vận chuyển lớn. | |
|
|
|
| PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN (Incoterms):- | |
| 1. CIF (Giá thành bảo hiểm cước vận chuyển) | |
| 2. CNF (Giá thành và cước vận chuyển) |
|
| 3. CFR (Chi phí và cước phí) |
|
| 4. CPT (Cước phí trả trước) |
|
| 5. CAD (Thanh toán bằng tiền mặt khi nhận chứng từ) | |
| 6. CIP (Chi phí và Bảo hiểm được trả cho) | |
| 7. C&F (Giá thành & Cước vận chuyển) |
|
| 8. DAT (Giao hàng tại ga cuối) | |
| 9. DAP (Giao hàng tại ga cuối) | |
| 10. DDP (Giao hàng đã thanh toán thuế) | |
| 11. Hàng lẻ (LCL - Less Container Load) | |
| 12. Hàng nguyên container (FCL) | |
| 13. FCA (Miễn phí vận chuyển) |
|
| 14. FOB (Giá giao hàng trên tàu) |
|
| 15. EXW (Giao hàng tại xưởng) |
|
|
|
|
| ĐÓNG GÓI:- |
|
| 1. Đóng gói trong thùng nhựa HDPE 1, 5, 10, 25, 45, 95, 180 kg | |
| 2. Trong các chai nhôm 1, 5, 10, 25 kg | |
| 3. Trong 25 thùng phuy sắt mạ kẽm, mỗi thùng nặng 180 kg. | |
| 4. Đóng gói trong chai thủy tinh 10, 20, 30, 100 ml | |











