Bán sản phẩm chai nhỏ tùy chỉnh, chăm sóc da, tinh dầu hoa anh thảo GLA 10%, tốt cho sức khỏe da.
- Nơi xuất xứ:
- Giang Tây, Trung Quốc
- Tên thương hiệu:
- ODM
- Mã số sản phẩm:
- YJCY
- Chứng nhận:
- MSDS, COA
- Số CAS:
- 65546-85-2,90028-66-3
- Loại:
- Chất lỏng
- Màu sắc:
- chất lỏng màu vàng nhạt đến vàng
- Mùi:
- hương hoa anh thảo buổi tối
- Nội dung chính:
- Axit Linoliec
- Loại chiết xuất:
- ép lạnh
- Phần:
- Hạt giống
Bán sản phẩm chai nhỏ tùy chỉnh, chăm sóc da, tinh dầu hoa anh thảo GLA 10%, tốt cho sức khỏe da.
[Tên sản phẩm] Dầu hoa anh thảo
Thông số kỹ thuật sản phẩm:
| 1. | Vẻ bề ngoài: | chất lỏng màu vàng nhạt đến vàng |
| 2. | Mùi: | với hương thơm hoa anh thảo đặc trưng |
| 3. | Mật độ tương đối: | 0.9212~0.9301 |
| 4. | Chỉ số khúc xạ: | 1,4742~1,4796 |
| 5. | Nhạc heavy metal: | 10 ppm |
| 6. | axit linoleic: | 73% |
| 7. | axit γ-linolenic | 9%, 10% |

Công ty chúng tôi cung cấp nhiều loại tinh dầu, chẳng hạn như tinh dầu cam ngọt, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hạnh nhân, tinh dầu hạt nho, tinh dầu hoa hồng, tinh dầu oải hương, tinh dầu chanh, tinh dầu sả, tinh dầu bạc hà, và các loại tinh dầu khác.
| dầu oải hương | dầu cam ngọt | dầu bưởi | dầu hạnh nhân ngọt |
| dầu bạc hà | dầu sả | dầu hoa cúc | dầu hương thảo |
| dầu đinh hương | dầu hoa hồng | D-limonene | dầu oregano |
| dầu khuynh diệp | dầu hắc mai biển | Dầu Litsea Cubeba | dầu bơ |
| dầu tỏi | dầu cỏ xạ hương | dầu hoa anh thảo buổi tối | dầu hoa mộc tê |
| dầu chanh | dầu hạt nho | dầu sả | dầu hoa nhài |
| eugenol | dầu khuynh diệp chanh | dầu jojoba | dầu hạt borage |
| tinh thể bạc hà | dầu cây trà | dầu lý chua đen | dầu vitex |
| dầu ô liu | dầu chanh | dầu tầm xuân | vân vân |










1. Dịch vụ chuyển phát nhanh – Fedex, DHL |
|
2. Đường hàng không - Thông qua tất cả các hãng hàng không uy tín | |
3. Vận chuyển đường biển – Đối với hàng lẻ (LCL) và hàng nguyên container (FCL) | |
4- Vận chuyển đường bộ – Fedex, Gati, V-Tans, XPS và tất cả các hãng vận chuyển lớn. | |
|
|
PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN (Incoterms):- | |
1. CIF (Giá thành bảo hiểm cước vận chuyển) | |
2. CNF (Giá thành và cước vận chuyển) |
|
3. CFR (Chi phí và cước phí) |
|
4. CPT (Cước phí trả trước) |
|
5. CAD (Thanh toán bằng tiền mặt khi nhận chứng từ) | |
6. CIP (Chi phí và Bảo hiểm được trả cho) | |
7. C&F (Giá thành & Cước vận chuyển) |
|
8. DAT (Giao hàng tại ga cuối) | |
9. DAP (Giao hàng tại ga cuối) | |
10. DDP (Giao hàng đã thanh toán thuế) | |
11. Hàng lẻ (LCL - Less Container Load) | |
12. Hàng nguyên container (FCL) | |
13. FCA (Miễn phí vận chuyển) |
|
14. FOB (Giá giao hàng trên tàu) |
|
15. EXW (Giao hàng tại xưởng) |
|
|
|
ĐÓNG GÓI:- |
|
1. Đóng gói trong thùng nhựa HDPE 1, 5, 10, 25, 45, 95, 180 kg | |
2. Trong các chai nhôm 1, 5, 10, 25 kg | |
3. Trong 25 thùng phuy sắt mạ kẽm, mỗi thùng nặng 180 kg. | |
4. Đóng gói trong chai thủy tinh 10, 20, 30, 100 ml | |











